giải trừ

Học thuật
Thân thiện
giải trừ

Chúng ta cần giải trừ các loại vũ khí nguy hiểm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bãi bỏ, thủ tiêu, làm cho hết hiệu lực hoặc không còn tồn tại: Hành động chấm dứt một cách chủ ý một tình trạng, một tổ chức, một hiệp ước hoặc một mối đe dọa, thường trên quy mô lớn tính hệ thống.
    • Loại bỏ khí, quân đội: Hành động cắt giảm hoặc xóa bỏ hoàn toàn kho khí, lực lượng quân sự, nhằm mục đích ngăn chặn chiến tranh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau chiến tranh, các nước thắng trận đã giải trừ quân đội phát xít Đức.
    • Hội nghị quốc tế bàn về việc giải trừ khí hạt nhân.
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận giải trừ lệnh cấm vận thương mại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giải trừ" trong ngữ cảnh chính trị - quân sự: Thuật ngữ này thường được dùng trong các văn bản chính thức, hiệp ước quốc tế, hoặc báo chí chính trị để nói về việc giảm thiểu hoặc loại bỏ nguy cơ chiến tranh.
    • Chính sách giải trừ quân bị một mục tiêu quan trọng của Liên Hợp Quốc.
  • "Giải trừ" với nghĩa mở rộng: Có thể dùng trong các ngữ cảnh ít trang trọng hơn để chỉ việc xóa bỏ một quy định, một áp lực hay một trạng thái tiêu cực.
    • Anh ấy cần giải trừ căng thẳng sau những giờ làm việc mệt mỏi. (dùng với nghĩa ẩn dụ, làm giảm bớt)
Biến thể từ gần giống
  • Giải thể (động từ): Chấm dứt sự tồn tại của một tổ chức, hội đoàn (thường không mang sắc thái mạnh mẽ, triệt để như "giải trừ").
    • Công ty đã giải thể do làm ăn thua lỗ.
  • Bãi bỏ (động từ): Hủy bỏ một đạo luật, một quy định, một thỏa thuận.
    • Chính phủ bãi bỏ một số loại thuế .
  • Thanh trừng (động từ): Loại bỏ những phần tử bị coi nguy hiểm hoặc không phù hợp ra khỏi một tổ chức (mang sắc thái chính trị, thường tiêu cực).
    • Cuộc thanh trừng nội bộ đã diễn ra.
Từ đồng nghĩa
  • Hủy bỏ: Làm mất hiệu lực, chấm dứt.
  • Thủ tiêu: Làm cho biến mất, không còn tồn tại (thường dùng với nghĩa mạnh).
  • Triệt tiêu: Làm tiêu tan hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Thiết lập: Xây dựng nên, đặt ra.
  • Duy trì: Giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
  • Tăng cường: Làm cho mạnh hơn, nhiều hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giải trừ quân bị: Cắt giảm hoặc loại bỏ khí, phương tiện chiến tranh của một quốc gia.
    • Các cường quốc đang đàm phán về giải trừ quân bị hạt nhân.
  • Giải trừ trang bị: Tháo dỡ, làm mất khả năng chiến đấu của khí, khí tài.
  • Giải trừ hiệp ước: Tuyên bố chấm dứt hiệu lực của một hiệp ước quốc tế.
giải trừ

Chúng ta cần giải trừ các loại vũ khí nguy hiểm.

  1. Bỏ hết đi: Giải trừ quân đội phát xít Đức. Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không khả năng xảy ra nữa.

Từ gần giống